Card đồ họa Gigabyte GeForce RTX 5070 GAMING OC 12G (GDDR7/ 192 bit)
24.500.000 ₫
Bảo hành: 36 tháng
TƯ VẤN NÂNG CẤP
Mô tả sản phẩm
Chip đồ họa: Geforce RTX 5070
Bộ nhớ trong: 12Gb
Kiểu bộ nhớ: GDDR7
Tốc độ bộ nhớ: 28 Gbps
Giao diện bộ nhớ: 192 bit
Engine Clock: TBD
CUDA Core: 6144
DirectX: DirectX 12
Chuẩn khe cắm: PCI Express 5.0
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| GPU | NVIDIA RTX 5070 |
| Kiến trúc | Blackwell |
| VRAM | 12GB GDDR7 |
| Bus bộ nhớ | 192-bit |
| CUDA Cores | 6144 |
| Boost clock | ~2540 MHz |
| Memory speed | 28 Gbps |
| Ray Tracing | Có (RT cores thế hệ mới) |
| DLSS | DLSS 4 / Frame Generation |
| Cổng xuất hình | 3× DisplayPort 2.1b + 1× HDMI 2.1b |
| Hỗ trợ màn hình | 4 màn hình |
| Tản nhiệt | WINDFORCE 3X (3 quạt) |
| Kích thước | ~320 × 126 × 55 mm |
| PSU đề xuất | 650–700W |
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Gigabyte RTX 5070 GAMING OC 12G là card đồ họa dòng Gaming cao cấp thuộc NVIDIA RTX 50 series (kiến trúc Blackwell), tối ưu cho:
- Gaming 1440p Ultra và cao hơn
- Ray Tracing + DLSS 4
- AI và render tầm trung
Phiên bản GAMING OC nổi bật với:
- Tản nhiệt WINDFORCE 3X (3 quạt) → mát, ổn định khi tải nặng
- Ép xung sẵn từ nhà máy (OC Edition)
- Thiết kế RGB và PCB cao cấp
- Hỗ trợ full-size case mid-tower hoặc lớn
SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ
Sản phẩm tương tự
-25%
-22%
-39%
-12%
-4%
-6%
-11%
-30%
-8%
-7%
-9%
-7%
CPU AMD Ryzen 5 7600X TRAY NK (4.7 GHz Upto 5.3GHz / 38MB / 6 Cores, 12 Threads / 105W / Socket AM5)
-25%
-8%
-14%
-14%
-27%
-14%
-31%
-7%
-13%
-34%
-8%
-10%
CPU Intel Core Ultra 9 285K (Up to 5.7GHz , 24 nhân – 24 luồng ,36MB Cache, Arrow Lake -S) – TRAY NK
-14%
CPU AMD Ryzen 5 7500X3D TRAY NK ( 6 Core – 12 Thread – Base 4.0Ghz – Turbo 4.5Ghz – Cache 102MB,AM5)
-7%
-6%
-8%
-20%
-11%
-9%
-21%
-10%
-24%
-17%
-12%
-28%
-14%
-6%
-20%
-13%
-29%
-26%
-19%
-20%
-24%
-15%
-22%
-20%
-10%
-7%
-28%
-31%
-24%
-34%
-21%
-9%
-17%
-7%
-24%
-16%
-14%
-21%
-17%
-11%
-11%
-9%
-36%
-29%
-11%
-4%
-10%
-18%
-12%
-15%
-25%
-15%
Mainboard Asus TUF Gaming B850M-PLUS (AMD B850/ Socket AM5/ M-ATX/ 4 khe ram/ DDR5/ 2.5 Gigabit LAN)
-11%
-6%
-9%
-38%
-17%









