RAM ADATA DDR5 XPG Lancer Blade RGB 16GB (1x16GB) 6000MHz AX5U6000C3616G SLABRBK – Màu Đen
6.000.000 ₫
Bảo hành: 36 tháng
TƯ VẤN NÂNG CẤP
Mô tả sản phẩm
Dung lượng: 16GB
Loại RAM: DDR5
Tốc độ truyền dữ liệu (Bus RAM): 6000MHz
Chuẩn hỗ trợ (Thiết bị sử dụng): DIMM (Dành cho máy tính để bàn / PC)
Độ trễ (CL): 36
Điện áp: 1.1 – 1.4V
Hệ thống chiếu sáng: Có hỗ trợ đèn LED
Nhiệt độ hoạt động: 0 – 85°C
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Thương hiệu | ADATA XPG |
| Dòng sản phẩm | Lancer Blade RGB |
| Mã sản phẩm | AX5U6000C3616G-SLABRBK |
| Dung lượng | 16GB (1x16GB) |
| Chuẩn RAM | DDR5 UDIMM |
| Tốc độ | 6000MT/s (DDR5-6000) |
| Băng thông | ~48 GB/s |
| CAS Latency | CL36-38-38 |
| Điện áp | ~1.35V – 1.4V |
| ECC | On-die ECC |
| PMIC | Có (Power Management IC) |
| Tản nhiệt | Nhôm (màu đen, low-profile) |
| RGB | Có (Addressable RGB) |
| XMP | Intel XMP 3.0 |
| EXPO | AMD EXPO |
| Form factor | 288-pin UDIMM |
| Chiều cao | ~40mm |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C – 85°C |
MÔ TẢ SẢN PHẨM
ADATA XPG Lancer Blade RGB 16GB DDR5 6000MHz Black (AX5U6000C3616G-SLABRBK) là thanh RAM DDR5 gaming thuộc dòng Lancer Blade, thiết kế mỏng (low-profile), có RGB và tản nhiệt nhôm màu đen, hướng đến các bộ PC gaming cần hiệu năng cao + dễ lắp + thẩm mỹ tối giản màu đen.
RAM chạy ở mức 6000MT/s, được xem là “sweet spot” của DDR5 hiện nay, cân bằng tốt giữa tốc độ, độ trễ và độ ổn định trên cả Intel lẫn AMD.
SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ
Sản phẩm tương tự
-24%
-28%
-14%
-27%
-31%
-19%
-11%
-8%
-21%
-8%
-6%
-8%
-2%
-16%
-15%
-14%
CPU AMD Ryzen 5 7500X3D TRAY NK ( 6 Core – 12 Thread – Base 4.0Ghz – Turbo 4.5Ghz – Cache 102MB,AM5)
-10%
-9%
-20%
-29%
-9%
-9%
-7%
-13%
-24%
-10%
-39%
-24%
-18%
-17%
-14%
-37%
-6%
-7%
-12%
-20%
-9%
-15%
Mainboard Asus TUF Gaming B850M-PLUS (AMD B850/ Socket AM5/ M-ATX/ 4 khe ram/ DDR5/ 2.5 Gigabit LAN)
-27%
-16%
-21%
-24%
-34%
-7%
CPU AMD Ryzen 5 7600X TRAY NK (4.7 GHz Upto 5.3GHz / 38MB / 6 Cores, 12 Threads / 105W / Socket AM5)
-14%
-21%
-17%
-8%
-11%
-4%
-34%
-29%
-11%
-22%
-30%
-11%
-20%
-6%
-22%
-7%
-25%
-13%
-20%
-11%
-7%
-14%
-10%
-9%
-36%
-7%
-25%
-14%
-38%
-6%
-17%
-17%
-19%
-28%
-4%
-6%
-10%





